Câu tiếng Anh có từ “unattractive”
107 câu thật có từ unattractive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unattractive nghĩa là không hấp dẫn. unattractive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking beauty or charm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unattractive
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There were not many things in this empty, vain, hard unattractive world which excited her.
Không có nhiều thứ trong thế giới trống rỗng, vô ích, khó hấp dẫn này có thể khiến cô phấn khích.
Từ trong câu: unattractive, many, thing, empty, vain, hard, world, excite
Anthony Trollope, John Caldigate. Nguồn: Project Gutenberg #11643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The scenery, indeed, was altogether unattractive and gloomy,--very different from that which I had expected to see.
Từ trong câu: unattractive, scenery, indeed, altogether, gloomy, different, expect, see
William Henry Giles Kingston, The Young Llanero: A Story of War and Wild Life in Venezuela. Nguồn: Project Gutenberg #21506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Others describe Snape as unattractive, mainly with regard to his personal grooming, particularly his hair, which is described as oily.
Từ trong câu: unattractive, other, describe, mainly, regard, personal, particularly, hair
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Severus Snape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36014 (bản sửa đổi 4424164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is another dingy moth, whose general appearance is so unattractive that the tyro might be inclined to neglect it.
Từ trong câu: unattractive, another, general, appearance, incline, neglect
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Modern life engrafted on these old towns and villages seems prosaic and unattractive, though practically it is that which first strikes the eye.
Từ trong câu: unattractive, modern, life, old, town, village, seem, though
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From here to the Liffey the country is not so brown as the region through which you have passed, but still unattractive in the extreme.
Từ trong câu: unattractive, country, brown, region, pass, still, extreme
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, a brilliantly coloured caterpillar may change to a dull and unattractive chrysalis, from which may emerge a butterfly or moth that partakes of the colours of neither.
Từ trong câu: unattractive, thus, brilliantly, color, change, dull, chrysalis, emerge
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unattractive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unattractive exterior | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unattractive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unattractive trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ unattractive hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unattractive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unattractive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unattractive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unattractive: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.