Câu tiếng Anh có từ “unattractive”
107 câu thật có từ unattractive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unattractive nghĩa là không hấp dẫn. unattractive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking beauty or charm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unattractive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There were not many things in this empty, vain, hard unattractive world which excited her.
Không có nhiều thứ trong thế giới trống rỗng, vô ích, khó hấp dẫn này có thể khiến cô phấn khích.
Từ trong câu: unattractive, many, thing, empty, vain, hard, world, excite
Anthony Trollope, John Caldigate. Nguồn: Project Gutenberg #11643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So there was a time when the faintest aroma of West Point lent a charm to the most unattractive candidate for a commission.
Từ trong câu: unattractive, time, west, point, lend, charm, candidate, commission
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing musty or moss-grown about it, but in every way it is as warmly appealing as the monks' church is coldly unattractive.
Từ trong câu: moss, unattractive, warmly, nothing, grow, every, way, appeal
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unattractive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unattractive exterior | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unattractive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unattractive trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ unattractive hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unattractive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unattractive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unattractive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unattractive: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.