Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unattractive”

107 câu thật có từ unattractive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unattractive nghĩa là không hấp dẫn. unattractive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking beauty or charm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unattractive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The world cannot show finer animals, nor wealthier owners, nor more luxurious idlers, nor more unattractive human beings.

    Từ trong câu: unattractive, world, can, show, fine, animal, wealthy, owner

    John B. Swazey, Some Observations Upon the Civilization of the Western Barbarians, Particularly of the English made during the residence of some years in those parts.. Nguồn: Project Gutenberg #62209. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your true Green-Village denizen does not like to look at unattractive objects if he can possibly avoid it.

    Từ trong câu: unattractive, true, green, village, like, look, object, possibly

    Anna Alice Chapin, Greenwich Village. Nguồn: Project Gutenberg #16907. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The very appearance of this book is decidedly unattractive, and we fear that much of its contents cannot fail to intensify one's first impressions.

    Từ trong câu: unattractive, appearance, book, fear, much, content, can, fail

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pharmacist can use the different colored capsules to distinguish two capsule formulations for the same patient, or to encapsulate unattractive ingredients.

    Từ trong câu: pharmacist, formulation, use, different, color, capsule, distinguish, patient

    «UCPharmacy-Drug Formulation Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171624 (bản sửa đổi 2193606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unattractive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unattractive exterior18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unattractive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unattractive trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ unattractive hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unattractive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unattractive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unattractive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unattractive: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.