Câu tiếng Anh có từ “unattractive”
107 câu thật có từ unattractive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unattractive nghĩa là không hấp dẫn. unattractive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking beauty or charm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unattractive
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The cables are considered by most to be visually unattractive, and installation of new lines may be cause for protest.
Từ trong câu: unattractive, cable, consider, visually, installation, new, line, cause
«Transportation Deployment Casebook/Trolleybus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281163 (bản sửa đổi 4598057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is another dingy moth, whose general appearance is so unattractive that the tyro might be inclined to neglect it.
Từ trong câu: unattractive, another, general, appearance, incline, neglect
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, a brilliantly coloured caterpillar may change to a dull and unattractive chrysalis, from which may emerge a butterfly or moth that partakes of the colours of neither.
Từ trong câu: unattractive, thus, brilliantly, color, change, dull, chrysalis, emerge
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unattractive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unattractive exterior | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unattractive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unattractive trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ unattractive hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unattractive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unattractive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unattractive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unattractive: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.