Câu tiếng Anh có từ “unattractive”
107 câu thật có từ unattractive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unattractive nghĩa là không hấp dẫn. unattractive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking beauty or charm. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unattractive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And, too, he’s engaged to a Tartar named Julie, who would scratch out my not altogether unattractive eyes.”
Từ trong câu: unattractive, engage, name, scratch, out, altogether, eye
Carolyn Wells, In the Onyx Lobby. Nguồn: Project Gutenberg #35254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Advocates of UBI say that with basic income, unattractive jobs would have to be better paid and their working conditions improved.
Từ trong câu: unattractive, advocate, basic, income, job, better, paid, work
«Basic income», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=644901 (bản sửa đổi 10940531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This would quickly make translucent gems unattractive.
Từ trong câu: unattractive, quickly, make, gem
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Lapidary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102461 (bản sửa đổi 3250650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lady Wetheral would at such moments turn to Miss Wetheral with looks of reproach, and inveigh against her unattractive appearance or manner.
Quý bà Wetheral vào những lúc như vậy sẽ quay sang nhìn cô Wetheral với ánh mắt trách móc và chỉ trích vẻ ngoài hoặc cử chỉ kém hấp dẫn của cô.
Từ trong câu: unattractive, lady, moment, turn, miss, look, reproach, appearance
Charlotte Campbell, Lady Bury, The Manoeuvring Mother (vol. 3 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then what was the chance that this fastidious girl would take a fancy to Dr. James, whom, though she had never seen, she believed to be plain and unattractive?
Từ trong câu: unattractive, chance, girl, take, fancy, dr, though, never
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, perhaps I would have hated to see a cook around here: as soon as a woman gets too domestic--she infallibly becomes unattractive.
Từ trong câu: hate, domestic, infallibly, unattractive, however, perhaps, see, cook
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unattractive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unattractive exterior | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unattractive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unattractive trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ unattractive hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unattractive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unattractive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unattractive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unattractive: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.