Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trailer”

87 câu thật có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trailer nghĩa là xe kéo. trailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes more time than necessary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trailer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This may be the first article ever written on how to build a teardrop trailer.

    Từ trong câu: trailer, first, article, ever, write, build

    «How To Build A Teardrop Trailer/A Brief History of the Homebuilt Teardrop Trailer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136636 (bản sửa đổi 3452544). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The frame trailer may contain an error control mechanism, such as parity checking.

    Từ trong câu: trailer, frame, contain, error, control, mechanism, check

    «A-level Computing/CIE/Advanced Theory/Communication and Internet technologies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397269 (bản sửa đổi 3740488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps it was because they were as tireless and enduring as wolves; or it may be because they were skillful scouts, trailers, and hunters.

    Từ trong câu: trailer, skillful, perhaps, because, endure, wolf, hunter

    Frederick Starr, American Indians. Nguồn: Project Gutenberg #35915. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Linger dropped out badly beaten and Mirage, on whom Murphy was working with all his might and main, began to go back to the trailer.

    Từ trong câu: trailer, linger, drop, out, badly, beat, work, main

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stripped of all the details, the task was to find out whether or not the manufacturer might profitably engage in the making of hard rubber tires for industrial trucks and trailers.

    Từ trong câu: trailer, strip, detail, task, find, out, whether, manufacturer

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may be a bike trailer if that is the normal method of transit.

    Từ trong câu: transit, bike, trailer, normal, method

    «Service Dog/public access test», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166406 (bản sửa đổi 2722271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They might go backpacking to a holiday camp, or stay in a trailer, hostel, or hotel.

    Từ trong câu: backpacking, go, backpack, holiday, camp, stay, trailer, hostel

    «Vacation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648561 (bản sửa đổi 10367168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trailer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teardrop trailer33 lần
tractor trailer32 lần
teaser trailer21 lần
clyde the trailer24 lần
carl the trailer48 lần
dump trailer11 lần
semi trailer52 lần
trailer by maro6 lần
hawk the trailer29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trailer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trailer trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trailer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trailer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trailer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trailer: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.