Câu tiếng Anh có từ “trailer”
87 câu thật có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trailer nghĩa là xe kéo. trailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes more time than necessary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trailer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were no trailers like the Tontos; no bowmen or ball-players like the Hualpais.
Từ trong câu: trailer, like, ball, player
Charles King, Cadet Days: A Story of West Point. Nguồn: Project Gutenberg #49320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although the sky was clear and there was a long evening, the party of trailers could not keep on for long.
Từ trong câu: trailer, although, sky, clear, long, evening, party, keep
Prentiss Ingraham, Buffalo Bill, the border king. Nguồn: Project Gutenberg #62638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were several instances in which I had to intervene when Oswald picked up some of Mrs. Hall's things to place in the trailer.
Từ trong câu: trailer, several, instance, intervene, pick, up, mr, thing
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, sir; when we came back, there was a man by the name of Johnny Miller, who owns a trailer house sales on West Davis.
Từ trong câu: trailer, yes, sir, come, back, man, name, own
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now there is a new way to publicize a motion picture which is half way between a trailer and a behind-the-scenes documentary.
Từ trong câu: publicize, now, new, way, motion, picture, half, trailer
«Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trailer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trailer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trailer trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trailer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trailer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trailer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trailer: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.