Câu tiếng Anh có từ “trailer”
87 câu thật có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trailer nghĩa là xe kéo. trailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes more time than necessary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trailer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Concept Trailers are twenty-four videos designed to engage and introduce students to key chapter concepts.
Từ trong câu: trailer, concept, twenty, four, video, design, engage, introduce
«Preface», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Vehicles and trailers must be maintained in first class condition, and regular checks and inspections should be routine.
Từ trong câu: trailer, vehicle, maintain, first, class, condition, regular, check
«Fire and emergency management/Rescue victims of a building collapse/Moving in an unknown environment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49878 (bản sửa đổi 2223245). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The movie trailer is the least expensive and the behind-the-scenes movie can be very time consuming if not expensive.
Từ trong câu: trailer, movie, least, expensive, behind, scene, time, consume
«Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some people go to a holiday camp, others stay in a trailer, go backpacking, or stay in a hostel or a hotel.
Từ trong câu: backpacking, people, go, holiday, camp, other, stay, trailer
«English-Chinese/Vacation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239348 (bản sửa đổi 2009675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Transporting the family boat gives the sailor familiar equipment but adds vehicle, trailer and handling requirements.
Từ trong câu: transport, family, boat, give, sailor, familiar, equipment, add
«Optimist Sailing Guide for Parents in New South Wales, Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485437 (bản sửa đổi 4665792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trailer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trailer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trailer trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trailer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trailer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trailer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trailer: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.