E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trailer”

87 câu thật có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trailer nghĩa là xe kéo. trailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes more time than necessary. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Yes, sir; when we came back, there was a man by the name of Johnny Miller, who owns a trailer house sales on West Davis.

    Từ trong câu: trailer, yes, sir, come, back, man, name, own

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trailer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • teardrop trailer33 lần
  • tractor trailer32 lần
  • teaser trailer21 lần
  • clyde the trailer24 lần
  • carl the trailer48 lần
  • dump trailer11 lần
  • semi trailer52 lần
  • trailer by maro6 lần
  • hawk the trailer29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trailer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trailer trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trailer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trailer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trailer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trailer: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.