Câu tiếng Anh có từ “trailer”
87 câu thật có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trailer nghĩa là xe kéo. trailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes more time than necessary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trailer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Maybe they had already sent out the trailers, before they had the talk with the officer.
Từ trong câu: trailer, maybe, already, send, out, talk, officer
Joseph A. Altsheler, The Keepers of the Trail: A Story of the Great Woods. Nguồn: Project Gutenberg #25596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My recollection is that Oswald and Taylor had obtained the trailer at a service station in Fort Worth.
Từ trong câu: trailer, recollection, obtain, service, station, worth
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We unloaded it and I returned the trailer to the service station where I had rented it in Fort Worth.
Từ trong câu: trailer, unload, return, service, station, rent, worth
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did feel awfully sorry for poor Trailer; but all the same Tad Coon had been pretty smart to send him home.
Từ trong câu: trailer, feel, sorry, poor, pretty, smart, send, home
John Breck, Tad Coon's Tricks. Nguồn: Project Gutenberg #64216. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lady Navarre, who had suffered a little interference on the lower turn, was being whipped to keep up and Velours was now the trailer.
Từ trong câu: trailer, lady, suffer, little, low, turn, whip, keep
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trailer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trailer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trailer trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trailer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trailer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trailer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trailer: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.