Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trailer”

87 câu thật có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trailer nghĩa là xe kéo. trailer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes more time than necessary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trailer

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Trailers can be attached to many of these vehicles.

    Từ trong câu: trailer, attach, many, vehicle

    «Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can be transferred from one mode of transport to another—ships, rail and semi-trailer trucks—without being opened.

    Từ trong câu: trailer, transfer, mode, transport, another, ship, rail, semi

    «Containerization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360792 (bản sửa đổi 10823226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • More than one trailer can be connected together.

    Từ trong câu: trailer, connect, together

    «Trailer (vehicle)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=708264 (bản sửa đổi 10595217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The movie trailer is the least expensive and the behind-the-scenes movie can be very time consuming if not expensive.

    Từ trong câu: trailer, movie, least, expensive, behind, scene, time, consume

    «Movie Making Manual/Film Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19479 (bản sửa đổi 3336397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Although the sky was clear and there was a long evening, the party of trailers could not keep on for long.

    Từ trong câu: trailer, although, sky, clear, long, evening, party, keep

    Prentiss Ingraham, Buffalo Bill, the border king. Nguồn: Project Gutenberg #62638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any vehicle towing a trailer could be described as articulated.

    Từ trong câu: tow, vehicle, trailer, describe, articulate

    «Articulated vehicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=195145 (bản sửa đổi 10911390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The remains of a trailer it was towing can be seen still attached at the rear of the coach.

    Từ trong câu: tow, remain, trailer, see, still, attach, rear, coach

    «Seven Moroccans killed in bus crash in central France», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106636 (bản sửa đổi 4825956). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng trailer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teardrop trailer33 lần
tractor trailer32 lần
teaser trailer21 lần
clyde the trailer24 lần
carl the trailer48 lần
dump trailer11 lần
semi trailer52 lần
trailer by maro6 lần
hawk the trailer29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trailer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trailer trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ trailer hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trailer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trailer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trailer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trailer: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.