Câu tiếng Anh có từ “trail”
365 câu thật có từ trail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trail nghĩa là dấu vết. trail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a track or mark left by something that has passed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trail
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She started on up the trail, nonchalantly leading her captive by the rope.
Từ trong câu: nonchalantly, start, up, trail, lead, captive, rope
B. M. Bower, Jean of the Lazy A. Nguồn: Project Gutenberg #538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First of all a rat came along, trailing his naked tail callously on the snow behind him.
Từ trong câu: callously, first, rat, come, trail, naked, tail, snow
Maud D., 1891?-1941 Haviland, Lives of the Fur Folk. Nguồn: Project Gutenberg #37127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These provide instantaneous transfer of funds and no audit trail.
Từ trong câu: audit, instantaneous, provide, transfer, fund, trail
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The dog, hampered by brush and going only by scent, follows implicitly the trail.
Từ trong câu: hamper, dog, brush, go, scent, follow, trail
Saxton T. Pope, Hunting with the Bow & Arrow. Nguồn: Project Gutenberg #8084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To have them relegated to the category of election fraud was as if her high purpose had been trailed in the dust.
Từ trong câu: category, relegate, election, fraud, high, purpose, trail, dust
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He worked back along the wall until he picked up the trail, then followed it as painstakingly as before.
Từ trong câu: painstakingly, work, back, wall, until, pick, up, trail
Ben Ames Williams, Thrifty Stock, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #63184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trail
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trail
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trail trong kho câu?
- Kho câu có 365 câu có từ trail hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trail gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trail?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trail: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.