E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trail”

365 câu thật có từ trail hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trail nghĩa là dấu vết. trail là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a track or mark left by something that has passed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trail

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They followed his trail and passed him while he was standing there looking back, always looking up at the mountain.

    Từ trong câu: trail, follow, pass, stand, look, back, always, up

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Twenty years late is rather a poor time to pick up a trail, but I’ve got to have a starting point.”

    Từ trong câu: trail, poor, rather, late, pick, start, twenty, point

    W. C. Tuttle, Mavericks. Nguồn: Project Gutenberg #79362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Picnic areas, walking trails, rock gardens, gift shops and a visitor center have all since been developed.

    Từ trong câu: picnic, area, walk, trail, rock, garden, gift, shop

    «Geological Features of Wisconsin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135702 (bản sửa đổi 4532030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They also enjoy the park-like grounds, with picnic areas, walking trails and rock gardens.

    Từ trong câu: picnic, enjoy, park, like, ground, area, walk, trail

    «Geological Features of Wisconsin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135702 (bản sửa đổi 4532030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nearer to River Falls downtown, walking, hiking, running, mountain biking along the trails are popular activities.

    Từ trong câu: downtown, near, river, fall, walk, hike, run, mountain

    «Kinnickinnic River (St. Croix River)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=514775 (bản sửa đổi 8862981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trail

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oregon trail182 lần
indian trail429 lần
trail leading322 lần
fe trail123 lần
trail vines117 lần
follow the trail332 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trail

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trail trong kho câu?
Kho câu có 365 câu có từ trail hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trail xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trail gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trail?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trail: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.