Câu tiếng Anh có từ “timidity”
79 câu thật có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timidity nghĩa là sự rụt rè. timidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear of the unknown or unfamiliar or fear of making decisions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timidity
She had just that amount of self-possession which conceals without conquering the sweet timidity of woman.
Từ trong câu: timidity, amount, self, possession, conceal, conquer, sweet, woman
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was then, my Rinaldo, that she laid aside that delicate reserve, that lovely timidity, which she had hitherto exhibited.
Rinaldo của tôi, chính lúc đó cô ấy đã gạt bỏ sự dè dặt mong manh đó, sự rụt rè đáng yêu mà cô ấy đã thể hiện cho đến nay.
Từ trong câu: timidity, lay, aside, delicate, reserve, lovely, hitherto, exhibit
William Godwin, Italian Letters, Vols. I and II; Or, The History of the Count de St. Julian. Nguồn: Project Gutenberg #9299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hesitating timidity with which this request was uttered, touched him more painfully than aught that had ever passed between them.
Từ trong câu: timidity, hesitate, request, utter, touch, ever, pass
Augusta J. Evans, Vashti; Or, Until Death Us Do Part. Nguồn: Project Gutenberg #31620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His timidity with women, too, was a perennial joy, and innumerable adventures in which he figured as hero were set afloat.
Từ trong câu: timidity, woman, joy, adventure, figure, hero, set
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The natural and proper timidity and delicacy which belongs to the female sex evidently unfits it for many of the occupations of civil life.
Từ trong câu: belong, timidity, natural, proper, delicacy, female, sex, evidently
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #28039. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was ready to cry, but endeavored to laugh, and to cover my real timidity by an affected ease which was both awkward and impolitic.
Từ trong câu: awkward, timidity, ease, affect, ready, cry, laugh, cover
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Because of that ugly imp perched on our face which keeps us from ourselves: timidity.
Từ trong câu: perch, imp, because, ugly, face, keep, ourselves, timidity
«Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152906 (bản sửa đổi 1597764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng timidity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- constitutional timidity46 lần
- maidenly timidity17 lần
- bashful timidity17 lần
- girlish timidity23 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timidity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timidity trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timidity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timidity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timidity: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.