Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timidity”

113 câu thật có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timidity nghĩa là sự rụt rè. timidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear of the unknown or unfamiliar or fear of making decisions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timidity

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng timidity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constitutional timidity46 lần
maidenly timidity17 lần
bashful timidity17 lần
girlish timidity23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timidity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timidity trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timidity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timidity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timidity: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.