Câu tiếng Anh có từ “timidity”
113 câu thật có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timidity nghĩa là sự rụt rè. timidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear of the unknown or unfamiliar or fear of making decisions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timidity
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Timidity had prevented her from availing herself of his invitation to visit him again.
Từ trong câu: timidity, prevent, herself, invitation, visit, again
Hermann Sudermann, The Song of Songs. Nguồn: Project Gutenberg #34791. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time Emil had lost all his timidity.
Từ trong câu: timidity, time, lose
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hesitating timidity with which this request was uttered, touched him more painfully than aught that had ever passed between them.
Từ trong câu: timidity, hesitate, request, utter, touch, ever, pass
Augusta J. Evans, Vashti; Or, Until Death Us Do Part. Nguồn: Project Gutenberg #31620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The proceedings of the previous two days had banished any timidity that had existed hitherto in the ranks of the town's defenders.
Từ trong câu: timidity, proceed, previous, day, banish, exist, hitherto, rank
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He spoke little and blushed, as if the silence of his long stays at sea had given him the timidity of a virgin.
Từ trong câu: timidity, speak, little, blush, silence, long, stay, sea
Vicente Blasco Ibáñez, Sónnica. Nguồn: Project Gutenberg #31821. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the phase of timidity, he had passed, by a natural and fatal progress, to the phase of blindness.
Từ trong câu: blindness, timidity, phase, pass, natural, fatal, progress
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It had been weakness and timidity.
Từ trong câu: weakness, timidity
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng timidity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| constitutional timidity | 46 lần |
| maidenly timidity | 17 lần |
| bashful timidity | 17 lần |
| girlish timidity | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timidity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timidity trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timidity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timidity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timidity: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.