Câu tiếng Anh có từ “timidity”
79 câu thật có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timidity nghĩa là sự rụt rè. timidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear of the unknown or unfamiliar or fear of making decisions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timidity
A painful timidity again seized her; instead of blushing, she turned pale, and with difficulty answered clearly.
Một nỗi rụt rè đau đớn lại xâm chiếm cô; thay vì đỏ mặt, cô lại tái mặt và khó trả lời rõ ràng.
Từ trong câu: timidity, painful, again, seize, instead, blush, turn, pale
Constance Fenimore Woolson, Anne: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The strategic timidity of Buller and his curious habit of allowing himself to be influenced by psychological probabilities were at once apparent.
Từ trong câu: probability, strategic, psychological, timidity, curious, habit, allow, himself
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng timidity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- constitutional timidity46 lần
- maidenly timidity17 lần
- bashful timidity17 lần
- girlish timidity23 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timidity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timidity trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timidity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timidity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timidity: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.