Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “timidity”
79 câu thật có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timidity nghĩa là sự rụt rè. timidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear of the unknown or unfamiliar or fear of making decisions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timidity
Our timidity was greater than our curiosity, and we seldom went near their camps.
Từ trong câu: timidity, great, curiosity, seldom, go, near, camp
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Timidity in handling the drug is fraught with far more danger than a bold and fearless use of it.
Từ trong câu: timidity, handle, drug, far, danger, bold, use
A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hesitating timidity with which this request was uttered, touched him more painfully than aught that had ever passed between them.
Từ trong câu: timidity, hesitate, request, utter, touch, ever, pass
Augusta J. Evans, Vashti; Or, Until Death Us Do Part. Nguồn: Project Gutenberg #31620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng timidity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- constitutional timidity46 lần
- maidenly timidity17 lần
- bashful timidity17 lần
- girlish timidity23 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timidity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timidity trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timidity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timidity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timidity: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.