Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “timidity”

79 câu thật có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timidity nghĩa là sự rụt rè. timidity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: fear of the unknown or unfamiliar or fear of making decisions. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The modern mind is thoroughly wide awake and has quite thrown off the leading-strings of ancient timidity.

    Từ trong câu: timidity, modern, mind, thoroughly, wide, awake, quite, throw

    Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After hearing about the awful rumor, Valère also is offended when timidity prevents Marianne from declaring her love more openly.

    Từ trong câu: timidity, hear, awful, rumor, be, offend, prevent, declare

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For poor little Maggie had at once the timidity of an active imagination, and the daring that comes from over-mastering impulse.

    Từ trong câu: timidity, poor, little, once, active, imagination, dare, come

    Charles Herbert Sylvester, Journeys Through Bookland, Vol. 7. Nguồn: Project Gutenberg #23405. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he did show nervous timidity at feeding with the other horses, and so Miguel cheerfully went to the urging with fork and tongue.

    Từ trong câu: timidity, show, nervous, feed, horse, cheerfully, go, urge

    Charles M. Horton, Bred of the Desert: A Horse and a Romance. Nguồn: Project Gutenberg #31380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But this timidity ceases naturally, as soon as a trade is opened, for losing or gaining after that equally produces a spirit of adventuring further.

    Từ trong câu: timidity, cease, naturally, soon, trade, open, lose, gain

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng timidity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • constitutional timidity46 lần
  • maidenly timidity17 lần
  • bashful timidity17 lần
  • girlish timidity23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timidity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timidity trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ timidity hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timidity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timidity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timidity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timidity: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.