Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “thread”
358 câu thật có từ thread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thread nghĩa là chủ đề. thread là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a fine cord of twisted fibers (of cotton or silk or wool or nylon etc.) used in sewing and weaving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thread
Of course other historical threads, beyond the above divide, tie together modern learning theory.
Từ trong câu: thread, course, historical, beyond, above, divide, tie, together
«Learning theories in practice/Overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123308 (bản sửa đổi 1518122). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"And the butcher," interrupted Isabella, "because he brings you meat to eat; and Mr. Spool, because he keeps the thread store.
Từ trong câu: thread, interrupt, butcher, because, bring, meat, eat, mr
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This thread of river, thus illuminated, looked like a flash of lightning caught by some strong hand and laid along in the valley.
Từ trong câu: illuminate, thread, river, thus, look, like, flash, lightning
Harriet Martineau, Retrospect of Western Travel, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had many threads to gather up and hold;--little electric warnings along them must have been constantly shocking him.
Từ trong câu: shocking, many, thread, gather, up, hold, little, electric
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Seeing that my audience was eager for further samples of my wisdom, I took up the thread of my reflections.
Từ trong câu: eager, sample, thread, wisdom, reflection, see, audience, further
R. Austin Freeman, The golden pool. Nguồn: Project Gutenberg #76845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Before you start sewing, you need to measure out enough thread to sew the entire book.
Từ trong câu: sew, start, need, measure, out, enough, thread, entire
«Bookbinding/Long stitch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49458 (bản sửa đổi 4630847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thread
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thread
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thread trong kho câu?
- Kho câu có 358 câu có từ thread hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 144 câu, rồi Bậc B2 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thread?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thread: Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.