Câu tiếng Anh có từ “thirdly”
113 câu thật có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirdly nghĩa là thứ ba. thirdly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in the third place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirdly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Thirdly, they refused to be silenced by any fines; they paid and spoke on.
Thứ ba, họ không chịu im lặng trước bất kỳ khoản tiền phạt nào; họ trả tiền và nói chuyện tiếp.
Từ trong câu: thirdly, refuse, silence, fine, paid, speak
Mór Jókai, The Baron's Sons: A Romance of the Hungarian Revolution of 1848. Nguồn: Project Gutenberg #34674. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What they wanted was, in the first place, money; in the second place, money; thirdly and finally, money.
Từ trong câu: thirdly, want, first, place, money, second, finally
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And so, thirdly, we realized that some other line must be found for the protection of the Canal.
Từ trong câu: thirdly, realize, line, find, protection, canal
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, chose the most impressed thing that you felt through the reading, and begin to write along to specific topic.
Từ trong câu: thirdly, choose, impress, thing, feel, read, begin, write
«Writing arts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68991 (bản sửa đổi 2773719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thirdly, they gave me, “Ridd never be ridden,” and fearing to make any further objections, I let them inscribe it in bronze upon blue.
Thứ ba, họ đưa cho tôi dòng chữ “Ridd không bao giờ được cưỡi” và vì sợ phản đối thêm nên tôi đã để họ khắc nó bằng đồng trên nền xanh.
Từ trong câu: thirdly, give, never, ride, fear, make, further, objection
R. D. Blackmore, Lorna Doone: A Romance of Exmoor. Nguồn: Project Gutenberg #17460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, I want you to reflect whether you were prevented from doing what you wanted to do by fear or by lack of opportunity.
Từ trong câu: thirdly, want, reflect, whether, prevent, do, fear, lack
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 08 (of 12) Dresden Edition: Interviews. Nguồn: Project Gutenberg #38808. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First, he considered the City itself; secondly, its relations to this earth; and thirdly, the general religious purpose and utility of such a revelation.
Từ trong câu: thirdly, first, consider, city, itself, secondly, relation, earth
William Pepperell, The Church Index A Book of Metropolitan Churches and Church Enterprise: Part I. Kensington. Nguồn: Project Gutenberg #41048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirdly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirdly trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirdly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirdly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirdly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirdly: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.