Câu tiếng Anh có từ “thirdly”
113 câu thật có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirdly nghĩa là thứ ba. thirdly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in the third place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirdly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Thirdly, a person has to experience the previous two points at the same time.
Từ trong câu: thirdly, person, experience, previous, point, time
«Motivation and emotion/Book/2021/Amusement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277175 (bản sửa đổi 2476755). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Thirdly, the mere making should be a pleasure, and must be an education in itself.
Từ trong câu: thirdly, mere, make, pleasure, education, itself
Archibald Williams, Things To Make. Nguồn: Project Gutenberg #14664. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And so, thirdly, we realized that some other line must be found for the protection of the Canal.
Từ trong câu: thirdly, realize, line, find, protection, canal
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, the cost of upkeep must be within reasonable limits.
Từ trong câu: thirdly, cost, reasonable, limit
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Donald Brader Knock/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417388 (bản sửa đổi 4352273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirdly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirdly trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirdly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirdly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirdly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirdly: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.