Câu tiếng Anh có từ “thirdly”
113 câu thật có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirdly nghĩa là thứ ba. thirdly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in the third place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirdly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thirdly, a sudden change of ministers may easily cause a mischievous change of policy.
Từ trong câu: thirdly, sudden, change, minister, easily, cause, policy
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, she might provoke a commercial war of rates with England.
Từ trong câu: thirdly, provoke, commercial, war, rate
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, they are called young, because they will contend with all their power and might for the faith.
Từ trong câu: thirdly, call, young, because, power, faith
James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, one may grieve over another's good, because he who happens to have that good is unworthy of it.
Từ trong câu: thirdly, grieve, good, because, happen
Aquinas, Saint, 1225?-1274 Thomas, Summa Theologica, Part II-II (Secunda Secundae) Translated by Fathers of the English Dominican Province. Nguồn: Project Gutenberg #18755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thirdly, people may experience feelings of identifying with the therapeutic goals and therefore autonomously decide to pursue change.
Từ trong câu: autonomously, thirdly, people, experience, feel, identify, goal, therefore
«Motivation and emotion/Book/2010/Depression and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101867 (bản sửa đổi 2668702). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirdly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirdly trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirdly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirdly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirdly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirdly: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.