E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thirdly”

112 câu thật có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thirdly nghĩa là thứ ba. thirdly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in the third place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thirdly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Thirdly, what approaches of inner voice usage provide the most reliable ways to improve everyday anxiety?

    Từ trong câu: thirdly, approach, inner, voice, usage, provide, reliable, way

    «Motivation and emotion/Book/2025/Inner voice in anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323118 (bản sửa đổi 2834960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thirdly, those that build a new nest for each brood, which includes by far the greatest number of species.

    Từ trong câu: thirdly, build, new, nest, brood, include, far, great

    John Burroughs, In the Catskills: Selections from the Writings of John Burroughs. Nguồn: Project Gutenberg #14108. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thirdly, chose the most impressed thing that you felt through the reading, and begin to write along to specific topic.

    Từ trong câu: thirdly, choose, impress, thing, feel, read, begin, write

    «Writing arts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68991 (bản sửa đổi 2773719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thirdly, in the most accurate of sciences mind extends our knowledge far beyond the circle of observation, and gives us axiomatic assurance of its own accuracy.

    Từ trong câu: axiomatic, thirdly, accurate, science, mind, extend, knowledge, far

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thirdly, The greatest possible capacity or internal space, consistent with the two former desiderata.

    Từ trong câu: internal, consistent, thirdly, great, possible, capacity, space, former

    Edward Bevan, The Honey-Bee: Its Natural History, Physiology and Management. Nguồn: Project Gutenberg #67107. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirdly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirdly trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thirdly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirdly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirdly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirdly: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.