Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “thirdly”

112 câu thật có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thirdly nghĩa là thứ ba. thirdly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in the third place. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Thirdly incentive theory gives rise to the idea of both intrinsic and extrinsic motivation.

    Từ trong câu: thirdly, incentive, theory, give, rise, idea, intrinsic, motivation

    «Motivation and emotion/Book/2015/Dance motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200836 (bản sửa đổi 2243151). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thirdly, for sufficiently large data or parameters, some methods become impractical.

    Từ trong câu: thirdly, sufficiently, large, data, parameter, method, become, impractical

    «Artificial neural network», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292769 (bản sửa đổi 2723081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thirdly, accountability and openness to criticism are important.

    Từ trong câu: accountability, thirdly, criticism, important

    «Linda Martín Alcoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1082804 (bản sửa đổi 11015519). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirdly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirdly trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thirdly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirdly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirdly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirdly: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.