Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “thirdly”
112 câu thật có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thirdly nghĩa là thứ ba. thirdly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in the third place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thirdly
Thirdly, the mere making should be a pleasure, and must be an education in itself.
Từ trong câu: thirdly, mere, make, pleasure, education, itself
Archibald Williams, Things To Make. Nguồn: Project Gutenberg #14664. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And thirdly, that I should keep God's holy will and commandments."
Từ trong câu: thirdly, keep, holy
Anonymous, A Letter to Sir Samuel Shepherd, Knt., His Majesty's Attorney General Upon the Subject of His Prosecutions of Richard Carlile, for Publishing Paine's Age of Reason. Nguồn: Project Gutenberg #40979. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There remain three kinds of knowledge which should be learnt by freemen--arithmetic, geometry of surfaces and of solids, and thirdly, astronomy.
Từ trong câu: thirdly, remain, kind, knowledge, learn, arithmetic, surface, solid
428? BCE-348? BCE Plato, Laws. Nguồn: Project Gutenberg #1750. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thirdly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thirdly trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ thirdly hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thirdly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thirdly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thirdly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thirdly: can và could (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Tương lai với will (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.