Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “theoretical”

162 câu thật có từ theoretical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: theoretical nghĩa là lý thuyết. theoretical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned primarily with theories or hypotheses rather than practical considerations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ theoretical

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng theoretical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theoretical frameworks105 lần
theoretical framework182 lần
theoretical physics133 lần
theoretical perspectives73 lần
theoretical physicist52 lần
theoretical physicists27 lần
purely theoretical75 lần
theoretical underpinnings23 lần
theoretical models84 lần
theoretical cognition26 lần
theoretical approaches53 lần
theoretical foundations36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ theoretical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theoretical trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ theoretical hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ theoretical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theoretical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theoretical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theoretical: Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.