Câu tiếng Anh có từ “theoretical”
163 câu thật có từ theoretical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theoretical nghĩa là lý thuyết. theoretical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: concerned primarily with theories or hypotheses rather than practical considerations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theoretical
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
As soon as we take this theoretical step, we open up a new question: 'How is language represented in the mind?'.
Từ trong câu: theoretical, soon, take, step, open, up, new, question
«Linguistics/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14713 (bản sửa đổi 3718223). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng theoretical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| theoretical frameworks | 105 lần |
| theoretical framework | 182 lần |
| theoretical physics | 133 lần |
| theoretical perspectives | 73 lần |
| theoretical physicist | 52 lần |
| theoretical physicists | 27 lần |
| purely theoretical | 75 lần |
| theoretical underpinnings | 23 lần |
| theoretical models | 84 lần |
| theoretical cognition | 26 lần |
| theoretical approaches | 53 lần |
| theoretical foundations | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theoretical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theoretical trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ theoretical hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theoretical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theoretical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theoretical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theoretical: Câu phủ định (18 câu), can và could (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.