Câu tiếng Anh có từ “taxi”
144 câu thật có từ taxi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taxi nghĩa là một chiếc xe được điều khiển bởi một người có nhiệm vụ đưa hành khách đến nơi họ muốn để đổi lấy tiền. taxi là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car driven by a person whose job is to take passengers where they want to go in exchange for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taxi
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was working off and on with a photographer, working on a movie, and driving a taxi part time.
Từ trong câu: taxi, movie, work, off, photographer, drive, part, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you were going to tell a taxi driver where to go, would you take ten minutes to do so?
Từ trong câu: taxi, go, tell, driver, take, ten, minute
«Coding and Information Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44479 (bản sửa đổi 4422341). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were taxiing across the little harbor of Lerwick, Shetland Islands, when a messenger from the bank waved a yellow paper.
Từ trong câu: taxi, across, little, harbor, island, messenger, bank, wave
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bystanders assumed, probably mistakenly, that the black taxi driver who was being arrested, was also being beaten by the arresting officer.
Từ trong câu: taxi, assume, probably, black, driver, arrest, beat, officer
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was a radiant summer afternoon, and taxis stood idle in long ranks, when they were not drawing in to the curb with winning gestures.
Từ trong câu: taxi, summer, afternoon, stand, idle, long, rank, draw
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many taxi drivers were also unwilling to travel because of the fear of infection.
Từ trong câu: unwilling, many, taxi, driver, travel, because, fear, infection
«Laibi Oinam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1233040 (bản sửa đổi 10609756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng taxi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taxi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taxi trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ taxi hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taxi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taxi gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taxi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taxi: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.