Câu tiếng Anh có từ “taxi”
144 câu thật có từ taxi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taxi nghĩa là một chiếc xe được điều khiển bởi một người có nhiệm vụ đưa hành khách đến nơi họ muốn để đổi lấy tiền. taxi là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car driven by a person whose job is to take passengers where they want to go in exchange for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taxi
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I'm ready now, Peaches, we can't go taxi-cabbing down for that license none too soon to suit me."
Từ trong câu: taxi, ready, now, peach, go, down, license, none
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He can't understand anyone being able to exist unless they're within a taxi-drive of Bedford Row," He paused.
Từ trong câu: taxi, understand, anyone, able, exist, unless, drive, row
Victor Bridges, Greensea Island: A Mystery of the Essex Coast. Nguồn: Project Gutenberg #66969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Taxi drivers can waste the enemy’s time and make extra money by driving the longest possible route to his destination.
Từ trong câu: taxi, driver, waste, time, make, extra, money, drive
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She passed so near that he could have touched her, and he did not put on his hat until her taxi had snorted away.
Từ trong câu: taxi, touch, hat, pass, near, put, until, away
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can claim the cost of coming by car or taxi if they need one.
Từ trong câu: claim, taxi, cost, come, car, need
«NHS Low Income Scheme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992399 (bản sửa đổi 10470872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can go there by using the phone to call a taxi.
Từ trong câu: call, phone, taxi, go, use
«The Sims 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31641 (bản sửa đổi 10101860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Loads on the ground can be from adverse braking or maneuvering during taxiing.
Từ trong câu: maneuver, load, ground, adverse, brake, taxi
«Structural load», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504632 (bản sửa đổi 10976963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng taxi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taxi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taxi trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ taxi hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taxi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taxi gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taxi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taxi: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.