Câu tiếng Anh có từ “taxi”
144 câu thật có từ taxi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taxi nghĩa là một chiếc xe được điều khiển bởi một người có nhiệm vụ đưa hành khách đến nơi họ muốn để đổi lấy tiền. taxi là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car driven by a person whose job is to take passengers where they want to go in exchange for money. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taxi
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Leaving the children with a neighbour, I took a taxi to the hospital, where I discovered my doctor had also gone fishing.
Từ trong câu: taxi, leave, child, neighbor, take, hospital, discover, doctor
«Autism spectrum/A few impertinent questions/How did the laws of nature originate?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216800 (bản sửa đổi 2765092). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She passed so near that he could have touched her, and he did not put on his hat until her taxi had snorted away.
Từ trong câu: taxi, touch, hat, pass, near, put, until, away
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they arrived at Euston Station they got all their “props” on to a taxi and immediately went to the address I had given them.
Từ trong câu: taxi, prop, arrive, station, get, immediately, go, address
Carlton, Twenty Years of Spoof and Bluff. Nguồn: Project Gutenberg #49547. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And part of the evidence which he had secured was the proof that a taxi driver named Daryl Click drove Oswald roughly from the scene to his home, to Oswald's home.
Từ trong câu: taxi, part, evidence, secure, proof, driver, name, click
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He added that, before driving the taxi, he had not driven a car in eight years.
Từ trong câu: eight, taxi, drive, car, add, year
«Jens Stoltenberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444829 (bản sửa đổi 10758598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng taxi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taxi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taxi trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ taxi hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taxi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taxi gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taxi?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taxi: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.