Câu tiếng Anh có từ “taxi”
144 câu thật có từ taxi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ taxi
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The taxi fare is determined by the distance traveled and the time of day.
Từ trong câu: taxi, fare, determine, distance, travel, time, day
«Costa del Sol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997060 (bản sửa đổi 10763040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Minibus taxis are common in the city; ordinary passenger taxis are offered by many companies.
Từ trong câu: taxi, common, city, ordinary, passenger, offer, many, company
«Temirtau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062799 (bản sửa đổi 9289474). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The deception was discovered by check-in staff; both airport staff and the taxi driver are said to be upset by the events.
Từ trong câu: taxi, discover, check, staff, airport, driver, upset, event
«Two arrests at Liverpool airport after attempt to smuggle corpse onto flight», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=170616 (bản sửa đổi 4827947). · English Wikinews · CC BY 2.5
This means that areas that taxi drivers would be hesitant to go to are served by Uber drivers.
Từ trong câu: hesitant, mean, area, taxi, driver, go, serve
«Transportation Planning Casebook/Transportation Network Companies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303874 (bản sửa đổi 3117946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng taxi
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taxi
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taxi trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ taxi hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.