Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taxi”

144 câu thật có từ taxi hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taxi nghĩa là một chiếc xe được điều khiển bởi một người có nhiệm vụ đưa hành khách đến nơi họ muốn để đổi lấy tiền. taxi là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a car driven by a person whose job is to take passengers where they want to go in exchange for money. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taxi

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Taxi drivers, truck drivers, and delivery drivers will be forced out of their work.

    Từ trong câu: taxi, delivery, driver, truck, force, out, work

    «Lentis/Self-Driving Cars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379854 (bản sửa đổi 3505049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I ordered a taxi sent down for you—it’ll be there any time now.”

    Từ trong câu: taxi, order, send, down, time, now

    Dorothy Speare, Dancers in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #60176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And I'll bet Golden Eyes is waiting for us with a taxi!"

    Từ trong câu: taxi, bet, golden, eye, wait

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They only tell the taxi driver where they want to go and he or she will take you there.

    Từ trong câu: driver, tell, taxi, want, go, take

    «Taxi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32809 (bản sửa đổi 10753637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There will be car rental agencies and taxi companies at the terminals.

    Từ trong câu: rental, car, agency, taxi, company, terminal

    «Airport terminal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323502 (bản sửa đổi 10042546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their proper use while taxiing in windy conditions will be discussed later.

    Từ trong câu: windy, proper, use, taxi, condition, discuss, late

    «Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 2)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31501 (bản sửa đổi 2214545). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng taxi

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
taxi drivers60 lần
taxi cabs18 lần
sanseverina taxi9 lần
taxi driver126 lần
driverless taxi7 lần
buses taxi14 lần
taxi cab54 lần
unlicensed taxi6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taxi

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taxi trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ taxi hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taxi xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taxi gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taxi?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taxi: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.