Câu tiếng Anh có từ “tactical”
119 câu thật có từ tactical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactical nghĩa là chiến thuật. tactical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to tactic or tactics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactical
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Many experts question tactical voting in that it can undermine a democratic outcome.
Từ trong câu: tactical, undermine, many, expert, question, vote, democratic, outcome
«Tactical voting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253178 (bản sửa đổi 8869667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Players can participate in tactical shooting and explore an open world environment.
Từ trong câu: tactical, player, participate, shoot, explore, open, world, environment
«Arma 3», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983233 (bản sửa đổi 10091992). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Such a terrific object lesson could not be without its effects on the great tactical question.
Từ trong câu: tactical, terrific, object, lesson, effect, great, question
Julian Stafford Corbett, Fighting Instructions, 1530-1816 Publications of the Navy Records Society Vol. XXIX.. Nguồn: Project Gutenberg #16695. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
More than that cannot be said for Japanese tactical genius.
Từ trong câu: tactical, can, genius
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, operational frames can feed into tactical frames.
Từ trong câu: tactical, operational, instance, frame, feed
«Business Intelligence/One frame at a time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198184 (bản sửa đổi 4113424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We could not survive without such tactical tools.
Từ trong câu: tactical, survive, tool
«Effective Reasoning/Informal and Formal Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72359 (bản sửa đổi 4413368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Simple one- or two-move tactical actions, such as threats, exchanges, and double attacks, can be combined into more complex combinations.
Từ trong câu: tactical, simple, move, action, threat, exchange, double, attack
«Kei-Yen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178277 (bản sửa đổi 10898854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We are more concerned with establishing a framework by which we can put numbers to the performance of military rifles in tactical employment.
Từ trong câu: framework, tactical, concern, establish, put, number, performance, military
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tactical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apa tactical | 7 lần |
| tactical voting | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactical trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ tactical hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactical: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.