Câu tiếng Anh có từ “tactical”
119 câu thật có từ tactical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactical nghĩa là chiến thuật. tactical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to tactic or tactics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
While also called tactical urbanism, there is a difference in connotation behind “guerrilla” versus “tactical”.
Từ trong câu: tactical, connotation, call, difference, behind, guerrilla, versus
«Lentis/Guerrilla Urbanism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440073 (bản sửa đổi 4014014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are systemic, strategic, and tactical levels to these self-regulation strategies.
Từ trong câu: tactical, strategic, level, self, regulation, strategy
«Motivation and emotion/Book/2022/Approach motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280329 (bản sửa đổi 2646445). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are several tactical constructs aimed at capturing stones.
Từ trong câu: tactical, several, construct, aim, capture, stone
«Go/Lesson 3: Basic Capturing Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237215 (bản sửa đổi 1910706). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a time when some of us in The Sunday Observer successfully ran a tactical media counter-insurgency within the framework.
Từ trong câu: tactical, time, sunday, observer, successfully, run, media, counter
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tactical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apa tactical | 7 lần |
| tactical voting | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactical trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ tactical hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactical: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.