Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tactical”

119 câu thật có từ tactical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tactical nghĩa là chiến thuật. tactical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to tactic or tactics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tactical

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • For the next ten days the Brigade carried out various tactical exercises under the directions of General Rees.

    Từ trong câu: tactical, next, ten, day, carry, out, various, exercise

    Francis Buckley, Q.6.a and Other places: Recollections of 1916, 1917 and 1918. Nguồn: Project Gutenberg #25528. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The game operates at an abstract tactical level and combines the features of empire-building and war games.

    Từ trong câu: tactical, game, operate, abstract, level, combine, feature, empire

    «People's Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139689 (bản sửa đổi 3959282). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The motivation for good solutions to these tactical decisions is to minimize the net operating costs to the agency.

    Từ trong câu: tactical, motivation, good, solution, decision, minimize, net, operate

    «Fundamentals of Transportation/Timetabling and Scheduling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256215 (bản sửa đổi 4338754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Simple one- or two-move tactical actions, such as threats, exchanges, and double attacks, can be combined into more complex combinations.

    Từ trong câu: tactical, simple, move, action, threat, exchange, double, attack

    «Kei-Yen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178277 (bản sửa đổi 10898854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We heard the story from his own personal point of view, which made it a fascinating narrative rather than a tactical lecture.

    Từ trong câu: tactical, hear, story, personal, point, view, make, fascinate

    A. P. I. S., With the Ulster Division in France A Story of the 11th Battalion Royal Irish Rifles (South Antrim Volunteers), From Bordon to Thiepval.. Nguồn: Project Gutenberg #43969. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tactical decisions must typically be made quickly, under fire, and with immediate life-and-death consequences.

    Từ trong câu: typically, tactical, decision, make, quickly, fire, immediate, life

    «Warfare», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25740 (bản sửa đổi 4005772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tactical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apa tactical7 lần
tactical voting10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactical trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ tactical hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tactical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactical: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.