Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tactical”

119 câu thật có từ tactical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tactical nghĩa là chiến thuật. tactical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to tactic or tactics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tactical

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • A New Type of Obstacle.--Chemical warfare has introduced a new type of strategic and tactical obstacle.

    Từ trong câu: tactical, new, type, obstacle, chemical, introduce, strategic

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, it has been revitalised with lines ranging from positional manoeuvring to aggressive and tactical: today it is the main line in tournament chess.

    Từ trong câu: tactical, however, line, range, manoeuvre, aggressive, today, main

    «Chess Opening Theory/1. e4/1...c6/2. d4/2...d5/3. e5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38721 (bản sửa đổi 4655309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tactical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apa tactical7 lần
tactical voting10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactical trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ tactical hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tactical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactical: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.