Câu tiếng Anh có từ “tactical”
119 câu thật có từ tactical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactical nghĩa là chiến thuật. tactical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to tactic or tactics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Our tactical job was to look after a third line, and this line was studied by the companies.
Từ trong câu: tactical, job, look, third, line, study, company
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Arzkin was inspired by the concept of tactical media.
Từ trong câu: tactical, inspire, concept, media
«Arkzin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800414 (bản sửa đổi 10896664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its defects as a tactical position were still more obvious as it was commanded by hills.
Từ trong câu: obvious, tactical, defect, position, still, command, hill
Khuyết danh, A Handbook of the Boer War With General Map of South Africa and 18 Sketch Maps and Plans. Nguồn: Project Gutenberg #15699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This will be supported by multi-terrabyte databases, advanced data browsers, and query managers, and will be linked to the Joint Tactical Internet.
Từ trong câu: query, manager, data, browser, joint, multi, database, link
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tactical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| apa tactical | 7 lần |
| tactical voting | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactical trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ tactical hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactical: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.