Câu tiếng Anh có từ “tact”
121 câu thật có từ tact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tact nghĩa là khéo léo. tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tact
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He had acted with tact and diplomacy, and would soon be back again.
Từ trong câu: tact, act, soon, back, again
L. T. Meade, A Bevy of Girls. Nguồn: Project Gutenberg #43118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had started the idea; he exerted all his tact and skill to carry it out.
Từ trong câu: exert, tact, start, idea, skill, carry, out
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had inherited from his father the tact which sees what people do not wish to be reminded of.
Từ trong câu: remind, tact, father, see, people, wish
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Annie Leman had promised to do all in her power, and had already proved both willingness and tact in the work.
Từ trong câu: willingness, tact, promise, power, already, prove, work
Madeline Leslie, Ingleside;. Nguồn: Project Gutenberg #69973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been struck with their acuteness, their subtlety, their tact, their felicity of judgment.
Từ trong câu: judgment, strike, tact
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her self-control and tact God had made instrumental in preserving the deliverer of his people.
Từ trong câu: god, preserve, tact, self, control, make, people
Ellen G. White, The story of patriarchs and prophets. Nguồn: Project Gutenberg #79498. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tess did not explain very clearly its results, and Izz, who was a girl of tact, began to speak of her own little affair, a phase of which Tess had just witnessed.
Từ trong câu: affair, witness, phase, tact, explain, clearly, result, girl
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tact
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consummate tact | 83 lần |
| admirable tact | 87 lần |
| exquisite tact | 90 lần |
| womanly tact | 44 lần |
| feminine tact | 68 lần |
| instinctive tact | 30 lần |
| unfailing tact | 20 lần |
| infinite tact | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tact trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ tact hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tact: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.