Câu tiếng Anh có từ “tact”
120 câu thật có từ tact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tact nghĩa là khéo léo. tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tact
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The speech delivered by Paul on this memorable occasion has been often admired for its tact, vigour, depth, and fidelity.
Từ trong câu: tact, speech, deliver, memorable, occasion, often, admire, vigour
W. D. Killen, The Ancient Church: Its History, Doctrine, Worship, and Constitution. Nguồn: Project Gutenberg #16700. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“And then, too, if more proof is needed, here it is: Mr. McLean says that you never once have failed in tact and courtesy.
Từ trong câu: tact, proof, courtesy, need, mr, never, once, fail
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To my Publishers, for the aid their tact, their energy, their practical sense and frank liberality have afforded an unknown and unrecommended Author.
Từ trong câu: afford, tact, unknown, author, practical, publisher, aid, energy
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have exalted "tact" in conversation, but here I would exalt simplicity no less.
Từ trong câu: exalted, exalt, tact, conversation, simplicity, less
Various, The Atlantic Monthly, Volume 16, No. 94, August, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #32232. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tact
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consummate tact | 83 lần |
| admirable tact | 87 lần |
| exquisite tact | 90 lần |
| womanly tact | 44 lần |
| feminine tact | 68 lần |
| instinctive tact | 30 lần |
| unfailing tact | 20 lần |
| infinite tact | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tact trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ tact hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tact: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.