Câu tiếng Anh có từ “tact”
121 câu thật có từ tact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tact nghĩa là khéo léo. tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tact
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
After all, this absence of tact may be excused, for it is usually wanting in people of genius.
Từ trong câu: tact, absence, excuse, usually, want, people, genius
marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may be patience, skill, tact, forbearance, but without true love the home cannot reach its perfect state.
Từ trong câu: tact, patience, skill, true, love, home, can, reach
Annie S. Swan, Courtship and Marriage, and the Gentle Art of Home-Making. Nguồn: Project Gutenberg #35963. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I have less tact than I might have, no doubt; but oh, my brother, if you knew what you yourself were saying!”
Từ trong câu: tact, less, doubt, brother, know, yourself, say
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tact may be required here, however, as some clients may be unwilling to give this information.
Từ trong câu: unwilling, tact, require, however, client, give, information
«Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You may have better luck, or more tact in handling him.
Từ trong câu: luck, handle, tact, better
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There might, I said, be awkward moments, but I had no doubt that I should be able to meet them with a flawless tact.
Từ trong câu: flawless, awkward, moment, doubt, able, meet, tact
Harry Leon Wilson, Ruggles of Red Gap. Nguồn: Project Gutenberg #9151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tact
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consummate tact | 83 lần |
| admirable tact | 87 lần |
| exquisite tact | 90 lần |
| womanly tact | 44 lần |
| feminine tact | 68 lần |
| instinctive tact | 30 lần |
| unfailing tact | 20 lần |
| infinite tact | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tact trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ tact hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tact: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.