Câu tiếng Anh có từ “tact”
120 câu thật có từ tact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tact nghĩa là khéo léo. tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tact
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The negotiations he had to conduct there, required great tact and ability.
Từ trong câu: tact, negotiation, conduct, require, great, ability
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The trusted agent handling important matters and documents must needs be a person of intelligence, tact and address.
Từ trong câu: tact, trust, agent, handle, important, matter, document, need
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now that was out of the question and she must use her own tact to get pleasantly rid of them.
Từ trong câu: tact, now, out, question, use, get, pleasantly, rid
Grace Livingston Hill, The Search. Nguồn: Project Gutenberg #25866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tact must always be exercised in seeking information.
Từ trong câu: tact, always, exercise, seek, information
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But listen to me: you must proceed cautiously with this Jacob; you must be prudent, calculating, dignified, and full of tact."
Từ trong câu: tact, listen, proceed, calculate, dignify, full
Józef Ignacy Kraszewski, The Jew. Nguồn: Project Gutenberg #37621. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is a difficult matter, which must be dealt with by adaptable tact, not by any rigid set of rules.
Từ trong câu: adaptable, difficult, matter, deal, tact, set, rule
Bertrand Russell, Education and the good life. Nguồn: Project Gutenberg #70302. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tact
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consummate tact | 83 lần |
| admirable tact | 87 lần |
| exquisite tact | 90 lần |
| womanly tact | 44 lần |
| feminine tact | 68 lần |
| instinctive tact | 30 lần |
| unfailing tact | 20 lần |
| infinite tact | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tact trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ tact hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tact: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.