Câu tiếng Anh có từ “syllabus”
70 câu thật có từ syllabus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syllabus nghĩa là giáo trình. syllabus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an integrated course of academic studies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syllabus
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Anyone studying in the field of the above syllabus will find the book helpful.
Từ trong câu: syllabus, anyone, study, field, above, find, book, helpful
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Together, we will craft the syllabus, develop the class lectures, and facilitate discussions.
Từ trong câu: syllabus, together, craft, develop, class, lecture, facilitate, discussion
«CourseMaterialsProject/TeachingWithAI/CIT2024Abstract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302785 (bản sửa đổi 2596902). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Included in this booklet will be the syllabus of lecturers and demonstrations arranged for the year.
Từ trong câu: syllabus, booklet, include, lecturer, demonstration, arrange, year
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This syllabus will roughly follow these steps, and will also include a part on environmental acoustics.
Từ trong câu: syllabus, roughly, follow, step, include, part, environmental, acoustics
«Vibration and Acoustics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224543 (bản sửa đổi 1716239). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This little book, cited heretofore, will touch upon most of the points covered in this syllabus.
Từ trong câu: syllabus, little, book, cite, touch, point, cover
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Much of what is covered here will be found in the syllabus of a thorough cycling course.
Từ trong câu: syllabus, much, cover, find, thorough, cycle, course
«Bicycles/Road Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139281 (bản sửa đổi 4042299). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will be useful for readers who just wish to study or quickly gain information about one aspect of the exam syllabus.
Từ trong câu: syllabus, useful, reader, wish, study, quickly, gain, information
«LPI Linux Certification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14337 (bản sửa đổi 3936598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although the schools may be teaching the same curricula and syllabi, you will find a range of different approaches and philosophies being adopted.
Mặc dù các trường có thể dạy cùng một chương trình giảng dạy và giáo trình nhưng bạn sẽ thấy có nhiều cách tiếp cận và triết lý khác nhau đang được áp dụng.
Từ trong câu: syllabus, although, school, teach, curriculum, find, range, different
«ITTE Computing/Training Trainee Teachers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293518 (bản sửa đổi 3093048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng syllabus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| microeconomics syllabus | 13 lần |
| cdio syllabus | 7 lần |
| dh syllabus | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllabus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllabus trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ syllabus hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syllabus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllabus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllabus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllabus: Tương lai với will (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.