Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “syllabus”

70 câu thật có từ syllabus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syllabus nghĩa là giáo trình. syllabus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an integrated course of academic studies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ syllabus

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There are not even any syllabuses or appropriate schemes of work to draw from.

    Từ trong câu: syllabus, even, appropriate, scheme, work, draw

    «ITTE Computing/Delivering High Quality Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293527 (bản sửa đổi 3580081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is not a word in the Syllabus opposed to political liberty or the most untrammelled self‐government of the German people.

    Từ trong câu: syllabus, word, oppose, political, liberty, self, government, people

    Various, The Catholic World, Vol. 16, October 1872-March 1873. Nguồn: Project Gutenberg #49948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a committee meeting of the North Sydney Radio Club on Tuesday night for the purpose of compiling the syllabus for the ensuing month.

    Có một cuộc họp ủy ban của Câu lạc bộ Phát thanh Bắc Sydney vào tối thứ Ba nhằm mục đích biên soạn giáo trình cho tháng tiếp theo.

    Từ trong câu: syllabus, compile, committee, meet, north, radio, club, tuesday

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng syllabus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
microeconomics syllabus13 lần
cdio syllabus7 lần
dh syllabus6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllabus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllabus trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ syllabus hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syllabus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllabus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllabus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllabus: Tương lai với will (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.