Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “syllabus”

70 câu thật có từ syllabus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syllabus nghĩa là giáo trình. syllabus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an integrated course of academic studies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ syllabus

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • These courses include the syllabi, lecture slides, reading lists, discussion questions, and some video.

    Từ trong câu: syllabus, course, include, lecture, slide, read, list, discussion

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/OpenHealth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273919 (bản sửa đổi 4610231). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The CDIO Syllabus was intended to be a logical context of engineering objectives.

    Từ trong câu: syllabus, intend, logical, context, engineer, objective

    «General Engineering Projects/History/Version 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163878 (bản sửa đổi 2722192). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The example syllabus below includes the resources and links to aid in teaching a research based course.

    Từ trong câu: syllabus, example, below, include, resource, link, aid, teach

    «OToPS/Teaching resources», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283018 (bản sửa đổi 2636271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This will be useful for readers who just wish to study or quickly gain information about one aspect of the exam syllabus.

    Từ trong câu: syllabus, useful, reader, wish, study, quickly, gain, information

    «LPI Linux Certification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14337 (bản sửa đổi 3936598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is the reason why mathematics courses are part of the syllabus in school and a huge variety of university degree programs!

    Từ trong câu: syllabus, reason, mathematics, course, part, school, huge, variety

    «Math for Non-Geeks/How to prove convergence and divergence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472632 (bản sửa đổi 4611540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Although the schools may be teaching the same curricula and syllabi, you will find a range of different approaches and philosophies being adopted.

    Mặc dù các trường có thể dạy cùng một chương trình giảng dạy và giáo trình nhưng bạn sẽ thấy có nhiều cách tiếp cận và triết lý khác nhau đang được áp dụng.

    Từ trong câu: syllabus, although, school, teach, curriculum, find, range, different

    «ITTE Computing/Training Trainee Teachers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293518 (bản sửa đổi 3093048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng syllabus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
microeconomics syllabus13 lần
cdio syllabus7 lần
dh syllabus6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syllabus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syllabus trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ syllabus hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syllabus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syllabus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syllabus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syllabus: Tương lai với will (8 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.