Câu tiếng Anh có từ “suspicious”
243 câu thật có từ suspicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspicious nghĩa là nghi ngờ. suspicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: openly distrustful and unwilling to confide. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspicious
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
If a bank files a suspicious activity report, a judge may issue a warrant.
Từ trong câu: suspicious, bank, file, activity, report, judge, issue
«Structuring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886893 (bản sửa đổi 10769242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This may have left those plebeians who loved him dissatisfied and suspicious.
Từ trong câu: suspicious, dissatisfied, leave, love
«Pseudo-Nero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444753 (bản sửa đổi 10798711). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even if the Doctor sees nothing suspicious, the Courier may discover something.
Từ trong câu: suspicious, even, doctor, see, nothing, courier, discover, something
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Frank said it did look a little suspicious, but thought it might possibly be a mistake.
Từ trong câu: suspicious, frank, look, little, think, possibly, mistake
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And here he might have stopped with safety; but his roused, suspicious, sensitive nature, would not suffer him.
Từ trong câu: suspicious, stop, safety, sensitive, nature, suffer
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was not prosecuted, but it might make him suspicious.”
Từ trong câu: suspicious, prosecute, make
Victor L. Whitechurch, The Templeton case. Nguồn: Project Gutenberg #75669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later, however, the master indicated that some other arrangement might be arrived at but the man was suspicious and armed himself with a dirk.
Từ trong câu: suspicious, late, however, master, indicate, arrangement, arrive, man
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was no casually suspicious probing, such as an orb might give a man as it passed him in the mine.
Từ trong câu: casually, probe, suspicious, give, man, pass
Robert W. Krepps, The Buttoned Sky. Nguồn: Project Gutenberg #32473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Pray, may one ask without indiscretion, what these suspicious circumstances are?"
Từ trong câu: indiscretion, pray, ask, suspicious, circumstance
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Self-Raised; Or, From the Depths. Nguồn: Project Gutenberg #6376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Young man, young man!” he said warningly, “I begin to be suspicious that, after all, I may be misplacing my confidence.”
Từ trong câu: misplace, young, man, begin, suspicious, confidence
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suspicious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| suspicious glances | 162 lần |
| suspicious circumstance | 172 lần |
| suspicious characters | 188 lần |
| suspicious circumstances | 363 lần |
| suspicious glance | 294 lần |
| suspicious moisture | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspicious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspicious trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ suspicious hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspicious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspicious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspicious: Câu phủ định (48 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.