E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suspicious”

196 câu thật có từ suspicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suspicious nghĩa là nghi ngờ. suspicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: openly distrustful and unwilling to confide. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suspicious

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Police however became suspicious due to "holes in his story" and he later changed his story.

    Từ trong câu: suspicious, police, however, become, due, hole, story, late

    «Alabama father throws children in river», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=89299 (bản sửa đổi 4813112). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng suspicious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suspicious glances162 lần
suspicious circumstance172 lần
suspicious characters188 lần
suspicious circumstances363 lần
suspicious glance294 lần
suspicious moisture58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspicious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspicious trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ suspicious hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suspicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspicious gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspicious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspicious: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.