Câu tiếng Anh có từ “suspect”
726 câu thật có từ suspect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspect nghĩa là nghi ngờ. suspect là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: imagine to be the case or true or probable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspect
Danh sách câu dẫn chứng (726 câu)
I have a vision of the spirits of composers small and great--standing up like suspects awaiting identification, while her eye ranges over them.
Từ trong câu: identification, composer, vision, spirit, small, great, stand, up
H. G. Wells, Select Conversations with an Uncle (Now Extinct) and Two Other Reminiscences · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Distant and cold his manner often seemed to her, but intuitively she respected his moods, if moods they might be called: she suspected not.
Từ trong câu: intuitively, distant, cold, manner, often, seem, respect, mood
Payne Erskine, The Eye of Dread · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Perhaps the picture had really converted him into a friend and admirer, unafraid now that there was no longer reason to suspect matrimonial designs.
Có lẽ bức ảnh đã thực sự biến anh thành một người bạn và một người ngưỡng mộ, giờ đây không còn sợ hãi rằng không còn lý do gì để nghi ngờ những kế hoạch hôn nhân nữa.
Từ trong câu: unafraid, perhaps, picture, really, convert, friend, now, long
David Graham Phillips, White Magic: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
One island is set apart as a burial ground, one is for infected patients, and the other, at which we were landed, is for suspects.
Từ trong câu: infected, island, set, apart, burial, ground, infect, patient
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America · Tiếng Anh · PD-US
And as to my father, I really should not have thought that he, who has kept himself single so long for our sakes, need be suspected now.
Từ trong câu: single, father, really, think, keep, himself, long, sake
Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Mrs. Bread had always looked to Newman as if she knew secrets; and as he apparently enjoyed her esteem, he suspected she might be induced to share her knowledge with him.
Từ trong câu: induce, mrs, bread, always, look, know, secret, apparently
Henry James, The American · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng suspect
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspect trong kho câu?
- Kho câu có 726 câu có từ suspect hoặc các dạng của từ, trích từ 503 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 223 câu, rồi Bậc B1 với 196 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspect: Câu phủ định (170 câu), Quá khứ đơn (150 câu), Quá khứ hoàn thành (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.