Câu tiếng Anh có từ “suspect”
476 câu thật có từ suspect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suspect nghĩa là nghi ngờ. suspect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is under suspicion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suspect
After the first two lines he stopped short, looking round him confused, suspecting a trick had been played upon him.
Từ trong câu: confused, suspect, confuse, trick, first, line, stop, short
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When Dromoora had sent for the brothers, they had partly suspected that the conversation would take this turn, and had therefore agreed upon their answer.
Từ trong câu: partly, send, brother, suspect, conversation, take, turn, therefore
E. B. Kennedy, Blacks and Bushrangers: Adventures in Queensland. Nguồn: Project Gutenberg #59714. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suspect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspect trong kho câu?
- Kho câu có 476 câu có từ suspect hoặc các dạng của từ, trích từ 425 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suspect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspect: Câu phủ định (85 câu), Quá khứ đơn (75 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.