Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suspect”

678 câu thật có từ suspect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suspect nghĩa là nghi ngờ. suspect là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: imagine to be the case or true or probable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suspect

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

    Từ hay đi cùng suspect

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    strongly suspect736 lần
    shrewdly suspect388 lần
    reason to suspect699 lần
    began to suspect1.061 lần
    suspect the truth553 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspect

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspect trong kho câu?
    Kho câu có 678 câu có từ suspect hoặc các dạng của từ, trích từ 490 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ suspect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 209 câu, rồi Bậc B1 với 180 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.