Câu tiếng Anh có từ “surf”
187 câu thật có từ surf hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surf nghĩa là lướt sóng. surf là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: waves breaking on the shore. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surf
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They wear the briefest surf costumes—nobody says they are indecent."
Từ trong câu: surf, wear, brief, costume, nobody
Sara Agnes Rice Pryor, Reminiscences of Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #58523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What was worse, it blew for the most part straight in from the Pacific, piling a furious surf on shore.
Từ trong câu: surf, bad, blow, part, straight, pacific, pile, furious
Harold Bindloss, The Secret of the Reef. Nguồn: Project Gutenberg #35823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the nearest you ever get to it on the mainland, just one heavenly moment; if there could be two moments you might see the surf and hear the mermaids singing.
Từ trong câu: surf, heavenly, near, ever, get, moment, see, hear
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The beach of Pichilemu is called one of the best beaches in the world for surfing.
Từ trong câu: beach, surf, call, best, world
«Pichilemu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222880 (bản sửa đổi 10940789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As the high watery walls came rolling in, and, at their highest, tumbled into surf, they looked as if the least would engulf the town.
Từ trong câu: wall, surf, rolling, engulf, roll, high, come, look
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is widely considered one of the best beaches for surfing worldwide.
Từ trong câu: worldwide, widely, consider, best, beach, surf
«Pichilemu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222880 (bản sửa đổi 10940789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, the most fundamental component to regained interest in surfing was its introduction to the rest of America.
Tuy nhiên, yếu tố cơ bản nhất để lấy lại hứng thú với môn lướt sóng là việc nó được giới thiệu đến phần còn lại của nước Mỹ.
Từ trong câu: surfing, however, fundamental, component, regain, interest, surf, introduction
«History of Hawaii/Hawaii in Popular Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259529 (bản sửa đổi 4448691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The teacher can use the webquest as a way to engage students in the learning process while surfing the internet.
Từ trong câu: surfing, teacher, use, way, engage, student, learn, process
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/WebQuests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241966 (bản sửa đổi 4585263). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng surf
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| boiling surf | 90 lần |
| surf bathing | 48 lần |
| foaming surf | 41 lần |
| raging surf | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surf
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surf trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ surf hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surf xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surf gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surf?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surf: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.